go to main prd
  • Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-Z232-KV

Ventus RS4

Hiệu năng vượt trội trên cả đường phố lẫn đường đua.

Những tính năng chính
  • Lốp xe đua
  • Extreme
  • Đường khô
0Sản phẩm đã xem trước đây

Hiệu năng vượt trội trên cả đường phố lẫn đường đua.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-Z232-KV-02
  • Mô phỏng ảo

    Ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, lốp vẫn duy trì hình dạng vệt tiếp xúc và phân bố áp suất tối ưu trên mặt gai, góp phần nâng cao độ bám đường và khả năng kiểm soát.

    Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image01

    Ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, lốp vẫn duy trì hình dạng vệt tiếp xúc và phân bố áp suất tối ưu trên mặt gai, góp phần nâng cao độ bám đường và khả năng kiểm soát.

Thiết kế vát mép hình học

Toàn bộ các cạnh của gai lốp được thiết kế với cấu trúc vát mép hình học nhằm tăng độ bền cho lốp và hạn chế hư hại bề mặt gai trước những áp lực phát sinh liên tục khi vận hành ở hiệu suất cao. Thiết kế vát nghiêng theo góc chuyển tiếp giúp tối đa hóa diện tích tiếp xúc khi tải trọng gia tăng do xe chạy ở tốc độ cao hoặc phanh gấp.

Khối gai trung tâm rộng hơn giúp cải thiện phản hồi lái

Khối gai trung tâm siêu rộng giúp duy trì độ bám ổn định với mặt đường, mang lại phản hồi lái chính xác và nhạy bén.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image03

Rãnh chính 2 kênh

Công nghệ giảm hiện tượng trượt nước

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image04
Hankook Tire & Technology-Tires-z232-kv03

Thiết kế vát mép hình học

Toàn bộ các cạnh của gai lốp được thiết kế với cấu trúc vát mép hình học nhằm tăng độ bền cho lốp và hạn chế hư hại bề mặt gai trước những áp lực phát sinh liên tục khi vận hành ở hiệu suất cao. Thiết kế vát nghiêng theo góc chuyển tiếp giúp tối đa hóa diện tích tiếp xúc khi tải trọng gia tăng do xe chạy ở tốc độ cao hoặc phanh gấp.

Công nghệ tối ưu góc rãnh gai biến thiên

Tối ưu độ cứng của các khối gai nhằm hạn chế hiện tượng dịch chuyển khối gai khi vận hành

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image05

Khối gai vai có độ cứng cao

Tăng cường khả năng phản hồi lái và độ bám khi vào cua.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image06
  • Công nghệ cải thiện hiệu suất trên đường ướt

    Nhờ sử dụng silica có tính ưa nước, khả năng điều khiển xe trên mặt đường ướt được cải thiện đáng kể

    Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image07

    Nhờ sử dụng silica có tính ưa nước, khả năng điều khiển xe trên mặt đường ướt được cải thiện đáng kể

  • Hiệu suất tổng thể

    Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-z232-image08

  • Thông số kỹ thuật

    • 15”
    • 16”
    • 17”
    • 18”
    • 19”
    • 20”
    tire spec table
    Kích cỡ Material Code Chiều rộng mâm Đường kính tổng thể Chiều rộng lốp Chiều rộng gai lốp Độ sâu gai
    Khuyến nghị Tối ưu mm mm mm mm
    195/50R15V XL 1021829 5.5~6.5 6.0 577 201 182 7.0
    225/45ZR15W 1020362 7.0~8.0 7.5 583 225 210 7.0
    245/40ZR15W 1020386 8.0~9.5 8.5 577 248 232 7.0
    205/45ZR16W XL 1020363 6.5~7.5 7.0 590 206 191 7.0
    205/55ZR16W 1021246 6.0~7.0 6.5 632 214 191 7.0
    225/50ZR16W 1020364 6.5~7.5 7.0 632 233 210 7.0
    215/45ZR17W XL 1031653 6.5~7.5 7.0 626 213 200 7.0
    225/45ZR17W XL 1020366 7.0~8.0 7.5 634 225 210 7.0
    235/45ZR17W XL 1031654 7.5~8.5 8.0 644 236 218 7.0
    245/40ZR17W 1020368 8.0~9.0 8.5 628 248 232 7.0
    255/40ZR17W XL 1020369 8.5~9.5 9.0 636 260 242 7.0
    225/40ZR18W XL 1031655 7.5~8.5 8.0 637 230 210 7.0
    235/40ZR18W XL 1028265 8.0~9.0 8.5 644 240 224 7.0
    245/40ZR18W 1017189 8.0~9.0 8.5 653 248 232 7.0
    255/35ZR18W XL 1031656 8.5~9.5 9.0 635 260 242 7.0
    265/35ZR18W XL 1020374 9.0~10.0 9.5 643 271 252 7.0
    265/40ZR18W 1017190 9.0~10.0 9.5 669 271 252 7.0
    275/35ZR18W 1020376 9.0~10.0 9.5 649 278 262 7.0
    275/40ZR18W 1020377 9.0~10.0 9.5 677 278 262 7.0
    285/35ZR18W XL 1020378 9.5~10.5 10.0 657 290 270 7.0
    295/40ZR18W 1020379 10.0~11.0 10.5 693 301 280 7.0
    225/40ZR19W XL 1031660 7.5~8.5 8.0 663 230 210 7.0
    235/35ZR19W XL 1031659 8.0~9.0 8.5 647 241 224 7.0
    245/35ZR19W XL 1031658 8.0~9.0 8.5 655 248 232 7.0
    245/40ZR19W 1016061 8.0~9.0 8.5 679 248 232 7.0
    275/35ZR19W XL 1031657 9.0~10.0 9.5 675 278 262 7.0
    305/30ZR19W XL 1020384 10.5~11.5 11.0 667 313 290 7.0
    285/35ZR20W 1023337 9.5~10.5 10.0 708 290 270 7.0