go to main prd

Ventus Prime4

Điều khiển xe tối ưu, hành trình thoải mái

Những tính năng chính
  • Xe du lịch
  • Mùa hè
  • Đường khô
  • Lái
  • Độ ồn
0Sản phẩm đã xem trước đây

Vì sao bạn Nên chọn Ventus Prime 4

Phanh Cực Ăn Trên Đường Trơn Ướt

Áp lực đồng bộ lên bề mặt tiếp xúc

An toàn hơn khi đi trên đường trơn ướt nhờ cải thiện khả năng gạt bỏ nước trên mặt đường.

  • Ventus Prime 3
  • Ventus Prime 4

Thoát nước vượt trội theo hướng ngang

  • Ventus Prime 3
  • Ventus Prime 4

Công Nghệ Giảm Tiếng Ồn

Lái xe an toàn hơn trên đường trơn ướt nhờ giảm thiểu các lỗ nhỏ gồ ghề trên bề mặt lốp xe.

Khía Rãnh Giảm Tiếng Ồn

RO (Tối ưu hóa độ bo tròn)

Nhờ tăng tổng số bước gai lốp xe, tác động lên mặt đường

  • Ventus Prime 3
  • Ventus Prime 4

Công Nghệ Giảm Tiếng Ồn

Lái xe an toàn hơn trên đường trơn ướt nhờ giảm thiểu các lỗ nhỏ gồ ghề trên bề mặt lốp xe.

Công Nghệ Xử Lý Vô Cùng Chính Xác

Công Nghệ Gai Lốp 3D Dích Dắc

Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho lái xe trên đường khô nhờ tăng lực ma sát của khối gai dựa trên mức độ biến dạng.

Có Cạnh Vát

Nhờ tăng tổng số bước gai lốp xe, tác động lên mặt đường được giảm thiểu khiến hành trình đi xe thoải mái hơn.

Kết quả kiểm tra

  • Cuộc kiểm tra
    Tạp chí
    Auto Bild Allrad
    Sự công bố
    2023
    Cỡ lốp
    225/65R17
  • Cuộc kiểm tra
    Tạp chí
    Auto Bild
    Sự công bố
    2022
    Cỡ lốp
    215/55R17
  • Thông số kỹ thuật

    • 185/55R16
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 487/83
      • Cấp tải trọng (đơn) 83
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 487
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1074
      • Cấp tốc độ H
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 16
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 195/55R16
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 545/87
      • Cấp tải trọng (đơn) 87
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 545
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1201
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 17
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 205/45R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 560/88
      • Cấp tải trọng (đơn) 88
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 560
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1235
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 8.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 17
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 205/50R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
      • Cấp tải trọng (đơn) 93
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 650
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1433
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 19
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 205/55R16
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 615/91
      • Cấp tải trọng (đơn) 91
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 615
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1356
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 20
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 215/45R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 615/91
      • Cấp tải trọng (đơn) 91
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 615
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1356
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 19
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 215/50R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 690/95
      • Cấp tải trọng (đơn) 95
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 690
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1521
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 21
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 215/55R16 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 730/97
      • Cấp tải trọng (đơn) 97
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 730
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1609
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 8.5
      • Trọng lượng lốp (lbs) 21
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 215/55R17
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 670/94
      • Cấp tải trọng (đơn) 94
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 670
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1477
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 225/50R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 750/98
      • Cấp tải trọng (đơn) 98
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 750
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1653
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 23
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 225/55R17 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu B
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 825/101
      • Cấp tải trọng (đơn) 101
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 825
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1819
      • Cấp tốc độ W
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 25
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 235/45R18
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 670/94
      • Cấp tải trọng (đơn) 94
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 670
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1477
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 245/40R18 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 69
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 730/97
      • Cấp tải trọng (đơn) 97
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 730
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1609
      • Cấp tốc độ W
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia