Ventus evo
Hiệu Suất Thể Thao Cao Cấp, Bền Bỉ Theo Thời Gian
Những tính năng chính
-
Xe du lịch
-
Mùa hè
-
Đường ướt
-
Đường khô
-
Lái
Hiệu Suất Thể Thao Cao Cấp, Bền Bỉ Theo Thời Gian
Lịch sử Ventus evo
Được dẫn dắt bởi công nghệ vượt trội, dòng lốp Ventus evo phiên bản OE tự hào được các thương hiệu xe sang hàng đầu như Audi và BMW tin dùng.
Khả Năng Kiểm Soát Trên Đường Trơn Ướt Sắc Nét Hơn
Khả Năng Kiểm Soát Trên Đường Trơn Ướt Sắc Nét Hơn
Khả Năng Phanh Xuất Sắc
Khả Năng Ôm Cua Vượt Trội
Khả Năng Ôm Cua Vượt Trội
Độ Bền Vượt Trội, Sử Dụng Lâu Dài
-
Thiết Kế Hông Lốp Cao Cấp
Hông lốp được cải tiến về khí động học, kết hợp đồ họa khắc laser Vanta Velvet, giúp tăng độ rõ nét và mang phong cách cao cấp đặc trưng dành cho người dùng Ventus evo.
Hông lốp được cải tiến về khí động học, kết hợp đồ họa khắc laser Vanta Velvet, giúp tăng độ rõ nét và mang phong cách cao cấp đặc trưng dành cho người dùng Ventus evo.
Phòng trưng bày
Kết quả kiểm tra
-
Thông số kỹ thuật
- 18”
- 19”
- 20”
-
215/45ZR18 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
- Cấp tải trọng (đơn) 93
- Tải trọng tối đa (Kgs) 650
- Tải trọng tối đa (LBS) 1433
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 20
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
225/35ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 560/88
- Cấp tải trọng (đơn) 88
- Tải trọng tối đa (Kgs) 560
- Tải trọng tối đa (LBS) 1235
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 22
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
225/40ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
- Cấp tải trọng (đơn) 93
- Tải trọng tối đa (Kgs) 650
- Tải trọng tối đa (LBS) 1433
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 23
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
225/45ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 710/96
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 24
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
235/35ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 615/91
- Cấp tải trọng (đơn) 91
- Tải trọng tối đa (Kgs) 615
- Tải trọng tối đa (LBS) 1356
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 22
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
235/40ZR18 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 690/95
- Cấp tải trọng (đơn) 95
- Tải trọng tối đa (Kgs) 690
- Tải trọng tối đa (LBS) 1521
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 22
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
245/35ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
- Cấp tải trọng (đơn) 93
- Tải trọng tối đa (Kgs) 650
- Tải trọng tối đa (LBS) 1433
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 24
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
245/35ZR20 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 690/95
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 23
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
245/40ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 750/98
- Cấp tải trọng (đơn) 98
- Tải trọng tối đa (Kgs) 750
- Tải trọng tối đa (LBS) 1653
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 26
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
245/40ZR20 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 70
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 775/99
- Cấp tải trọng (đơn) 99
- Tải trọng tối đa (Kgs) 775
- Tải trọng tối đa (LBS) 1709
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 25
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
245/45ZR19 XL
- Số lớp bố 4
- Cấp tốc độ Y
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.5
- Trọng lượng lốp (lbs) 25
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
255/35ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 710/96
- Cấp tải trọng (đơn) 96
- Tải trọng tối đa (Kgs) 710
- Tải trọng tối đa (LBS) 1565
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 24
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
255/40ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 800/100
- Cấp tải trọng (đơn) 100
- Tải trọng tối đa (Kgs) 800
- Tải trọng tối đa (LBS) 1764
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 26
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Indonesia
-
275/35ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 800/100
- Cấp tải trọng (đơn) 100
- Tải trọng tối đa (Kgs) 800
- Tải trọng tối đa (LBS) 1764
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 26
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
275/35ZR20 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 850/102
- Cấp tải trọng (đơn) 102
- Tải trọng tối đa (Kgs) 850
- Tải trọng tối đa (LBS) 1874
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 28
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea
-
275/40ZR19 XL
- Hiệu suất nhiên liệu C
- "Bám đường(Ướt)" A
- Độ ồn 71
- Số lớp bố 4
- Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 925/105
- Cấp tải trọng (đơn) 105
- Tải trọng tối đa (Kgs) 925
- Tải trọng tối đa (LBS) 2039
- Cấp tốc độ Y
- UTQG - Độ mòn 340
- UTQG - Bám đường AA
- UTQG - Nhiệt độ A
- Màu sắc hông lốp B
- Độ sâu gai (32nds) 9.0
- Trọng lượng lốp (lbs) 29
- M+S N
- Foam N
- Run Flat N
- Sealant N
- Xuất xứ Korea