go to main prd
  • Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-keyvisual-01

Ventus evo

Hiệu Suất Thể Thao Cao Cấp, Bền Bỉ Theo Thời Gian

Những tính năng chính
  • Xe du lịch
  • Mùa hè
  • Đường ướt
  • Đường khô
  • Lái
0Sản phẩm đã xem trước đây

Hiệu Suất Thể Thao Cao Cấp, Bền Bỉ Theo Thời Gian

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-concept-01

Lịch sử Ventus evo

Được dẫn dắt bởi công nghệ vượt trội, dòng lốp Ventus evo phiên bản OE tự hào được các thương hiệu xe sang hàng đầu như Audi và BMW tin dùng.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-concept-02
Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-main-01

Khả Năng Kiểm Soát Trên Đường Trơn Ướt Sắc Nét Hơn

Rãnh Ngang Mở Rộng

Hiệu quả phanh trên đường trơn ướt được cải thiện nhờ tối ưu các rãnh ngang ở vai lốp, giúp duy trì khoảng rỗng khi phanh hoặc chịu tải lớn, từ đó mở rộng diện tích tiếp xúc với mặt đường. Ngoài ra, các thanh liên kết (tie-bar) tại khối vai lốp tạo cấu trúc kín, giúp giảm tiếng ồn trong điều kiện lái xe thông thường.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

Khả Năng Thoát Nước Ngang Vượt Trội

Thiết kế thoát nước hiệu suất cao giúp kiểm soát biến dạng của các khối gai, tăng độ bám mặt đường. Nhờ giảm khe hở tiếp xúc do biến dạng lõm, khả năng lái xe an toàn trên đường ướt được cải thiện rõ rệt: Phanh trên đường ướt tăng 7% và khả năng điều khiển trên đường ướt tăng 4% so với thế hệ trước.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02

Hiệu quả phanh trên đường ướt tăng 7%

so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

Khả năng điều khiển trên đường ướt tăng 4%

so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02
Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-main-02

Khả Năng Kiểm Soát Trên Đường Trơn Ướt Sắc Nét Hơn

Độ Bám Vượt Trội Với Hợp Chất Gai Mới

Ventus evo cho độ bám xuất sắc ngay cả trên đường ướt nhờ sử dụng hợp chất gai mới với nhựa hiệu suất cao chuyên biệt.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

Vật liệu cao su tiên tiến này tối ưu độ trễ đàn hồi (hysteresis), quá trình chuyển hóa năng lượng từ ma sát tiếp xúc mặt đường, giúp tăng độ bám trong nhiều điều kiện nhiệt độ khác nhau.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02

Nhãn EU Độ Bám Đường Ướt A

Công nghệ tiên tiến của Ventus evo và Ventus evo SUV đạt xếp hạng Wet Grip A (Độ Bám Đường Ướt A) cho toàn bộ các kích thước.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-03
Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-main-03

Khả Năng Phanh Xuất Sắc

Công nghệ Chamfer tăng độ bám khi phanh và phân bổ áp lực tiếp xúc đồng đều trên bề mặt gai lốp

Thiết kế mép gai vát (Chamfer) giúp phân bổ áp lực tiếp xúc đồng đều hơn và gia tăng ma sát. Nhờ đó, hiệu quả phanh trên đường khô được cải thiện 6% so với thế hệ trước.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01
Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02

Hiệu quả phanh trên đường khô tăng 6%

so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-03

Khả Năng Ôm Cua Vượt Trội

Tăng Cường Độ Ổn Định Khi Vào Cua

Thiết kế hông lốp phẳng giúp gia tăng độ cứng khi vào cua, mang lại độ bám và sự ổn định vượt trội, ngay cả ở tốc độ cao.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

Tối Ưu Độ Cứng Hoa Văn

Độ cứng theo hướng chuyển động, đặc biệt ở các khối gai phía ngoài, được tối đa hóa, giúp tăng độ bám trên đường khô.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02
Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-main-04

Khả Năng Ôm Cua Vượt Trội

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-main-05

Độ Bền Vượt Trội, Sử Dụng Lâu Dài

Hoa Văn Được Tối Ưu Phân Bổ Độ Cứng

Sự cân bằng giữa các rãnh nhỏ, rãnh ngang và thanh liên kết giúp đảm bảo độ cứng đồng đều của các khối gai. Nhờ đó, tuổi thọ lốp tăng hơn 30% so với thế hệ trước.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

Phân Bổ Áp Lực Tiếp Xúc Đồng Đều

Hình dáng và cấu trúc lốp được tối ưu giúp phân bổ áp lực tiếp xúc cân bằng trên toàn bộ bề mặt gai, đảm bảo mài mòn đều và quãng đường sử dụng dài, ngay cả khi chịu tải lớn.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-02

Tuổi thọ lốp tăng 32%

so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-03
  • Thiết Kế Hông Lốp Cao Cấp

    Hông lốp được cải tiến về khí động học, kết hợp đồ họa khắc laser Vanta Velvet, giúp tăng độ rõ nét và mang phong cách cao cấp đặc trưng dành cho người dùng Ventus evo.

    Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-detail-feature-01

    Hông lốp được cải tiến về khí động học, kết hợp đồ họa khắc laser Vanta Velvet, giúp tăng độ rõ nét và mang phong cách cao cấp đặc trưng dành cho người dùng Ventus evo.

Hankook Tire & Technology-Tires-Ventus-evo-youtube-01

Kết quả kiểm tra

  • Hankook Tire & Technology-Tires-testresult
    Giải thưởng
    Tạp chí
    WhatTyre
    Sự công bố
    2025
    Cỡ lốp
    225/45/18
  • Sản phẩm tiêu biểu
    Tạp chí
    Auto Bild
    Sự công bố
    2025
    Cỡ lốp
    225/40 R 18
  • Thông số kỹ thuật

    • 18”
    • 19”
    • 20”
    • 215/45ZR18 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
      • Cấp tải trọng (đơn) 93
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 650
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1433
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 20
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 225/35ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 560/88
      • Cấp tải trọng (đơn) 88
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 560
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1235
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 225/40ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
      • Cấp tải trọng (đơn) 93
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 650
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1433
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 23
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 225/45ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 710/96
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 24
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 235/35ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 615/91
      • Cấp tải trọng (đơn) 91
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 615
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1356
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 235/40ZR18 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 690/95
      • Cấp tải trọng (đơn) 95
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 690
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1521
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 22
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 245/35ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 650/93
      • Cấp tải trọng (đơn) 93
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 650
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1433
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 24
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 245/35ZR20 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 690/95
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 23
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 245/40ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 750/98
      • Cấp tải trọng (đơn) 98
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 750
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1653
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 26
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 245/40ZR20 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 70
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 775/99
      • Cấp tải trọng (đơn) 99
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 775
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1709
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 25
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 245/45ZR19 XL
      • Số lớp bố 4
      • Cấp tốc độ Y
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.5
      • Trọng lượng lốp (lbs) 25
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 255/35ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 710/96
      • Cấp tải trọng (đơn) 96
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 710
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1565
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 24
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 255/40ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 800/100
      • Cấp tải trọng (đơn) 100
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 800
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1764
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 26
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 275/35ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 800/100
      • Cấp tải trọng (đơn) 100
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 800
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1764
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 26
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 275/35ZR20 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 850/102
      • Cấp tải trọng (đơn) 102
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 850
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1874
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 28
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea
    • 275/40ZR19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu C
      • "Bám đường(Ướt)" A
      • Độ ồn 71
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 925/105
      • Cấp tải trọng (đơn) 105
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 925
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2039
      • Cấp tốc độ Y
      • UTQG - Độ mòn 340
      • UTQG - Bám đường AA
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 9.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 29
      • M+S N
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Korea