go to main prd
  • ra43

Dynapro HPX

Khi an toàn đưa bạn tiến xa hơn, điều khiển xe tối ưu cho SUV

Những tính năng chính
  • SUV
  • Tất cả mùa
  • M+S
  • Đường khô
  • Độ ồn
  • Số dặm
  • Thoải mái
0Sản phẩm đã xem trước đây

Khi an toàn đưa bạn tiến xa hơn, điều khiển xe tối ưu cho SUV

RA43
main_image1

TUỔI THỌ GAI CAO HƠN

Lốp Mòn Đều và Cải Thiện Số km Đi Được

Tuổi thọ gai lốp

THỜI GIAN SỬ DỤNG CAO HƠN TỚI 12%
So với các sản phẩm cạnh tranh có cùng hạn bảo hành theo km.

features_image1a

Hợp Chất Mới Cho Mọi Mùa

Dynapro HPX có thời gian sử dụng dài hơn nhờ tăng diện tích tiếp xúc, phân tán áp lực lên mặt đất.

features_image1c

TĂNG AN TOÀN

Cải Thiện Độ Bám và Khả Năng Xử Lý Cho Mọi Mùa

Rãnh hút 3D GripKontrol

Rãnh hút công nghệ 3D GripKontrol được sử dụng trên khối gai trung tâm giúp lốp xe luôn có hình dạng tối ưu. Điều này mang lại độ bám và khả năng xử lý vượt trội trong mọi mùa.

  • feature_image4c
main_image4

KEAMANAN YANG DITINGKATKAN

Daya Cengkeram dan Pengendalian Segala-Musim yang Ditingkatkan

Phanh trên tuyết

Cải thiện 4% so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Phanh đường trơn ướt

Cải thiện 15% so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

Xử lý đường trơn ướt

Cải thiện 7% so với dòng sản phẩm tiền nhiệm

main_image1

ĐẢM BẢO THOẢI MÁI

Giảm Thiểu Tiếng Ồn Do Cấu Tạo Gai

Công nghệ cán vân

Công nghệ cán vân thực hiện trên các rãnh giúp giảm tiếng ồn do cấu tạo gai một cách hiệu quả trong quá trình tiếp xúc với mặt đường bằng cách thu hẹp luồng không khí, mà không ảnh hưởng tới các tính năng theo dự tính của rãnh.

features_image1a

Tối Ưu Bố Cục Các Khối Gai

Độ ồn của lốp có thể được hạn chế đáng kể nhờ tối ưu bố cục các khối gai. Lốp Dynapro HPX có số lượng và kích thước các khối gai tối ưu để loại bỏ các âm thanh không cần thiết.

features_image1c
hpx
  • Thông Số Kỹ Thuật

    • 235/55R19
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 825/101
      • Cấp tải trọng (đơn) 101
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 825
      • Tải trọng tối đa (LBS) 1819
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 29
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 245/60R18
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 925/105
      • Cấp tải trọng (đơn) 105
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 925
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2039
      • Cấp tốc độ H
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.5
      • Trọng lượng lốp (lbs) 31
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 255/50R20 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 1030/109
      • Cấp tải trọng (đơn) 109
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 1030
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2271
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 32
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 255/55R18 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 1030/109
      • Cấp tải trọng (đơn) 109
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 1030
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2271
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 32
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 255/55R19 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 1090/111
      • Cấp tải trọng (đơn) 111
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 1090
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2403
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 33
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 265/50R20 XL
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 1090/111
      • Cấp tải trọng (đơn) 111
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 1090
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2403
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.0
      • Trọng lượng lốp (lbs) 35
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia
    • 265/60R18
      • Hiệu suất nhiên liệu X
      • "Bám đường(Ướt)" X
      • Độ ồn X
      • Số lớp bố 4
      • Tải trọng tối đa / Cấp tải trọng 1060/110
      • Cấp tải trọng (đơn) 110
      • Tải trọng tối đa (Kgs) 1060
      • Tải trọng tối đa (LBS) 2337
      • Cấp tốc độ V
      • UTQG - Độ mòn 680
      • UTQG - Bám đường A
      • UTQG - Nhiệt độ A
      • Màu sắc hông lốp B
      • Độ sâu gai (32nds) 10.5
      • Trọng lượng lốp (lbs) 35
      • M+S Y
      • Foam N
      • Run Flat N
      • Sealant N
      • Xuất xứ Indonesia